Ống Nhựa Phi 27 Giá Bao Nhiều

  -  

Chào bạn, bạn đang cần bảng giá ống nhựa bình minh 2019 để tham khảo trước khi xây nhà hoặc để dự toán chi phí công trình. Bảng giá mang tính chất tham khảo, việc thay đổi giá của nhà sản xuất sẽ ảnh hưởng đến giá bán hiện tại, các bạn có thể liên hệ mình để được báo giá chính xác nhất.


Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC Bình Minh 2019 ( file tải về)

Bảng giá ống Bình Minh (uPVC )Tải về
Bảng giá phụ tùng Bình Minh (uPVC )Tải về
Bảng giá ống HDPE Bình Minh trơnTải về
Bảng giá phụ tùng HDPE Bình Minh trơnTải về
Bảng giá ống và phụ tùng HDPE Bình Minh gânTải về
Bảng giá ống Bình Minh PPRTải về
Bảng giá phụ tùng Bình Minh PPRTải về
Bảng giá ống LDPE Tải về
Bảng giá gioăng cao su các loại Tải về
Sản phẩm khác Tải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh thông dụng thường xuyên bán

STTTên hàng hóaGiá bán (vnđ/(cây-cái))
Ống nhựa uPVC hệ inch – hệ mét thông dụng
1Ống nhựa Ø 21×1.627.280
2Ống nhựa Ø 27×1.838.720
3Ống nhựa Ø 34×2.054.120
4Ống nhựa Ø 42×2.172.160
5Ống nhựa Ø 49×2.494.160
6Ống nhựa Ø 60×2.099.440
7Ống nhựa Ø 90×2.9214.720
8Ống nhựa Ø 114×3.2302.720
9Ống nhựa Ø 140×4.1511.720
10Ống nhựa Ø 168×4.3597.520
11Ống nhựa Ø 200×5.91.035.320
12Ống nhựa Ø 220×6.5924.880
13Ống nhựa Ø 250×7.31.600.280
14Ống nhựa Ø 315×9.22.531.760
15Ống nhựa Ø 400×11.74.066.040
Phụ kiện ống nhựa uPVC thông dụng
1Co 21 dày2.310
2Co 27 dày3.740
3Co 34 dày5.280
4Co 42 dày8.030
5Co 49 dày12.540
6Co 60 mỏng8.910
7Co 90 mỏng21.010
8Co 114 mỏng43.340
9Tê 21 dày2.080
10Tê 27 dày5.060
11Tê 34 dày8.140
12Tê 42 dày10.780
13Tê 49 dày15.950
14Tê 60 mỏng11.440
15Tê 90 mỏng33.110
16Tê 114 mỏng59.400
17Lơi 21 dày2.090
18Lơi 27 dày3.080
19Lơi 34 dày4.950
20Lơi 42 dày6.930
21Lơi 49 dày10.560
22Lơi 60 mỏng7.700
23Lơi 90 mỏng17.490
24Lơi 114 mỏng34.210
25Nối 21 dày1.760
26Nối 27 dày2.420
27Nối 34 dày4.070
28Nối 42 dày5.610
29Nối 49 dày8.690
30Nối 60 mỏng5.280
31Nối 90 mỏng12.430
32Nối 114 mỏng18.040
Ống nhựa PPR
1Ống nhựa PPR lạnh 20×1.9 PN1079.640
2Ống nhựa PPR nóng 20×3.4 PN20117.480
3Ống nhựa PPR lạnh 25×2.3 PN10121.000
4Ống nhựa PPR nóng 25×4.2 PN20208.120
5Ống nhựa PPR lạnh 32×2.9 PN10220.440
6Ống nhựa PPR nóng 32×5.4 PN20304.040
Ống nhựa HDPE
1Ống nhựa HDPE 20×2.0 PN168.580
2Ống nhựa HDPE 25×2.0 PN12.511.000
3Ống nhựa HDPE 32×2.0 PN1014.410
4Ống nhựa HDPE 40×2.0 PN818.150
5Ống nhựa HDPE 50×2.4 PN827.160
6Ống nhựa HDPE 63×3.0 PN843.340

Cam kết của chúng tôi thanglon39.com

Công ty chúng tôi phân phối ống nhựa Bình Minh

– Chúng tôi cam kết giá cạnh tranh

– Giao hàng nhanh, miễn phí (liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết)

– Giao hàng toàn quốc

– Sản phẩm chính hãng (mới 100%)

– Tư vấn nhiệt tình

– Bảo hành 1 năm

– Có chứng chỉ CO,CQ.

Bảng giá ống uPVC

Bảng giá phụ kiện uPVC 

Bảng giá ống HDPE Bình Minh trơn

Bảng giá phụ kiện HDPE Bình Minh trơn

Bảng giá ốngphụ kiện HDPE Bình Minh gân

Bảng giá ống Bình Minh PPR

Bảng giá phụ kiện Bình Minh PPR

Bảng giá ống LDPE

Bảng giá gioăng cao su các loại

Sản phẩm khác

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2019 (file hình ảnh)

Bảng giá báo ống nhựa Bình Minh hệ Inch

*
*

Bảng giá phụ kiện uPVC Bình Minh

Bảng giá phụ kiện hệ Inch

*

*

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Ống nhựa HDPE được sản xuất từ phi 16 đến 1200, dùng trong ngành cấp thoát nước, xây dựng dân dụng, đặc biệt dùng trong vùng nước phèn và nước mặn

Ống HDPE

*

Phụ kiện HDPE

*

Phụ kiện PPR

*

Phụ kiện PPR nhập khẩu

*

Bảng giá ống HDPE Bình Minh Gân thành đôi

Ống nhựa HDPE gân thành đôi sản xuất từ phi 110 đến 500, dùng trong ngành thoát nước, hạ tầng, dẫn cáp điện …